Precipitated calcium carbonate powder
Bột nhẹ CaCO3 (Precipitated calcium carbonate powder) – PCC
13/01/2017
Xem tất cả
Heavy calcium carbonate powder

Bột nặng CaCO3 (Heavy calcium carbonate powder) – GCC


Danh mục: .
Mô tả

Công ty chúng tôi chuyên sản xuất các loại sản phẩm Bột nặng CaCO với các cỡ hạt siêu mịn từ 1 micron đến 5mm, phục vụ cho các nghành công nghiệp: Nhựa, Sơn, Giấy, Cao su, Bột mastic, Thức ăn gia súc, Ceramic …

Ngoài các sản phẩm dưới đây, chúng tôi sẵn sàng cung cấp các loại sản phẩm theo yêu cầu của Quý khách hàng.

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT SẢN PHẨM BỘT NẶNG CaCO3

(LOẠI KHÔNG TRÁNG PHỦ)

TÊN CHỈ TIÊU ĐVT LOẠI SẢN PHẨM
N011A N011 N01 N02T N02 N03 KHÔNG MÁC
Hàm lượng CaCO3 % ≥ 98.5 ≥ 98.5 ≥ 98.5 ≥ 98.5 ≥ 98.5 ≥ 98.5 ≥ 98.0
Fe2O3 % ≤ 0.015 ≤ 0.015 ≤ 0.015 ≤ 0.015 ≤ 0.015 ≤ 0.015 ≤ 0.05
Độ trắng % ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97 ≥ 92
Tỷ trọng đổ đống g/ml 0.41 0.43 0.46 0.52 0.64 0.66 0.75
Độ ẩm % ≤ 0.15 ≤ 0.15 ≤ 0.15 ≤ 0.15 ≤ 0.15 ≤ 0.15 ≤ 0.25
Độ thấm dầu DOP ml/100 52 ± 2 50 ± 2 48 ± 2 44 ± 2 42 ± 2 40 ± 2 31 ± 2
Độ thấm nước ml/100 27 28 29 30 33 34 39
PH   7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5
Cỡ hạt trung bình (D50) Micron ≤ 1.1 ≤ 1.5 ≤ 2.2 ≤ 3.5 ≤ 8.5 ≤ 11.0 ≤ 28.0
Cỡ hạt (D97) Micron ≤ 6.0 ≤ 8.0 ≤ 12.0 ≤ 20.0 ≤ 38.0 ≤ 42.0

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT SẢN PHẨM BỘT NẶNG CaCO3

(LOẠI TRÁNG PHỦ)

TÊN CHỈ TIÊU ĐVT LOẠI SẢN PHẨM
HC 1200 HC 1000 HC 800 HC 600 HC 500 HC 400
Hàm lượng CaCO3 % ≥ 98.5 ≥ 98.5 ≥ 98.5 ≥ 98.5 ≥ 98.5 ≥ 98.5
Fe2O3 % ≤ 0.015 ≤ 0.015 ≤ 0.015 ≤ 0.015 ≤ 0.015 ≤ 0.015
Độ trắng % ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97
Tỷ trọng đổ đống g/ml 0.72 0.76 0.80 0.95 0.95 0.97
Độ ẩm % ≤ 0.15 ≤ 0.15 ≤ 0.15 ≤ 0.15 ≤ 0.15 ≤ 0.15
Độ thấm dầu DOP ml/100 26 ± 2 25 ± 2 24 ± 2 21 ± 2 21 ± 2 20 ± 2
PH   7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5
Cỡ hạt trung bình (D50) Micron ≤ 1.1 ≤ 1.5 ≤ 2.2 ≤ 3.5 ≤ 5.0 ≤ 8.5
Cỡ hạt (D97) Micron ≤ 6.0 ≤ 8.0 ≤ 12.0 ≤ 20.0 ≤ 26.0 ≤ 38.0

 

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bột nặng CaCO3 (Heavy calcium carbonate powder) – GCC”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *